Lịch Vạn Niên

24 tháng 8 / 2032 Thứ Ba

Âm lịch: 19/7/2032

Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Phá · Sao Thất (cát) · Tiết Xử thử

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 24/8/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 24/8/2032

CanThủy ChiMộc

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Kim Bạch Kim vàng pha bạc

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Bính Thân
  • Canh Thân
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 24/8/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.9 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.9 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.0 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.9 Tốt, nên làm

Ngày 24/8/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dịch Mã, Giải Thần, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Thiên Hậu, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tuế Đức, Tứ Tướng, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 12

Cửu Thổ Quỷ, Kê Hoãn, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Thiên Cách, Thiên Hình, Thám Bệnh, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Đại Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 50

bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, châm cứu, công quả, cầu tự, cầu y, di cư, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hội khách, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, nghi tế tự, nạp thái, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thành phục, thượng lương, trai tiếu, trần từ tụng, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần, viễn hành, xuất quân, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 55

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kiến trạch, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 24/8/2032

Sao tốt 6

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 3

  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Thất

Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Trực Phá

Có Nguyệt đức là sao tốt, chỉ lợi cho an táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 24/8/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 24/8/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 57% Canh Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Tham Lang ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, tu tạo, động thổ
01-03 Hoàng đạo 83% Tân Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an táng, lợi sự cát, thượng lương, tu tác, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tạo táng, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 55% Quý Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 53% Giáp Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
09-11 Hoàng đạo 25% Ất Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, động thổ
11-13 Hắc đạo 29% Bính Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 100% Đinh Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 7% Kỷ Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 55% Canh Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hắc đạo 25% Tân Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc