Âm lịch: 2/7/2032
Ngày Ất Dậu · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Trừ · Sao Liễu (hung) · Tiết Lập thu
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 7/8/2032 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/8/2032 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Kỷ Mão
- Đinh Mão
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 7/8/2032 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.9 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -14.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -12.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.8 Xấu, không nên làm
Ngày 7/8/2032 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 21
Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Huyền Vũ, Hàm Trì, Kê Hoãn, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phản Chi, Phủ Đầu Sát, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Ôn, Thổ Kị, Tội Chí, Vãng Vong, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Nên (Nghi) 38
bàn thiên, bàng phụ táng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cải mộ, cầu tài, giải trừ, hành huệ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, mộc dục, nhập hỏa, nạp tế, phá thổ, thi ân, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 92
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai quật, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, lục súc, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy hỏa, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác yển, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, yến ẩm, điền liệp, đăng cao, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/8/2032 星
Sao tốt 5
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 11
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
- Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/8/2032 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 7/8/2032 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Bính Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hắc đạo 61% | Đinh Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, di đồ, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Canh Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Nhâm Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 53% | Quý Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 26% | Giáp Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thụ tạo, tu phương, tu tề, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 73% | Ất Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Thời Kiến, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 25% | Bính Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng |
