Âm lịch: 1/11/2030
Ngày Giáp Tý · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Trừ · Sao Tất (cát) · Tiết Tiểu tuyết
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 25/11/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/11/2030 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 25/11/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.7 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.4 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.4 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 7.0 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm
Ngày 25/11/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Cát Kì, Hội Đồng, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Ân, Thần Tại, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 15
Bạch Hổ, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Hỏa Cách, La Thiên Đại Thoái, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phủ Đầu Sát, Sát Sư Nhật, Thiên Bồng, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Bại, Đại Thời.
Nên (Nghi) 69
an thần, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất chinh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 42
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, di cư, di trạch, diêu dã, giao dịch, giá mã, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khai trì, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, lập khoán, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thiêm ước, thượng biểu chương, thượng lương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tu tác ốc, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo tửu, từ tụng, xuất hóa tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/11/2030 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên xá Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các xao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp Sinh khí không kỵ)
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
Sao xấu 3
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/11/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/11/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 100% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Lục Hợp, Vũ Khúc |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 46% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 57% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Quả Tú, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 55% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 16% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 15-17 Hoàng đạo 33% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, giá thú, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 80% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, thiết tiếu, thần miếu, tu tề, tế tự, tụng sự, viễn hồi |
