Lịch Vạn Niên

28 tháng 11 / 2030 Thứ Năm

Âm lịch: 4/11/2030

Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tuất

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Định · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Tiểu tuyết

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 28/11/2030

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/11/2030

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Tân Dậu
  • Quý Dậu
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 28/11/2030 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.8 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 28/11/2030 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Dân Nhật, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 13

Huyền Vũ, Kê Hoãn, Ly Khoa, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 56

an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, công quả, di đồ, giao dịch, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, quan đới, tham yết, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu doanh, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 43

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai quật, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thủ thổ, tu phương, tu tác, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thuyền, tạo thương khố, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/11/2030

Sao tốt 9

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 10

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực

Xấu, không nên dùng, nếu dùng sẽ phá bại đại hung

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/11/2030

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 28/11/2030

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 38% Canh Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi thụ phong, tác táo, tự táo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ
01-03 Hắc đạo 0% Tân Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 27% Nhâm Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 69% Quý Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
07-09 Hắc đạo 0% Giáp Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại
Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 60% Bính Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 80% Đinh Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 75% Kỷ Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
21-23 Hắc đạo 54% Tân Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi