Âm lịch: 5/11/2030
Ngày Mậu Thìn · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Chấp · Sao Quỷ (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 29/11/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/11/2030 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Tuất
- Bính Tuất
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 29/11/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.4 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 29/11/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Khúc Tinh, Ngọc Hoàng, Thiên Quan, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Kim Ngân, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tuế Phá, Tội Chí, Ôn Xuất, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 30
bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu y, giá thú, giải trừ, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, tham yết, thú cấu, thượng biểu chương, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu doanh, tu tác, tu táo, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 66
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chú kiếm, chủng cốc, chủng thì, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, khải toản, kim ngân khí vật, kinh doanh, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, thiện thành quách, thượng lương, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, đại sát, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/11/2030 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Quỷ
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.Chôn cất ngày này thêm quan lộc.Cưới gả loan phòng chắc trống không.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/11/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 29/11/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 29% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 05-07 Hắc đạo 36% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 25% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 23% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành |
