Âm lịch: 9/3/2026
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Trừ · Sao Liễu (hung) · Tiết Cốc vũ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.9
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 25/4/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/4/2026 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Hợi
- Đinh Hợi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 25/4/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.4 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -16.1 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.0 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.7 Xấu, không nên làm
Ngày 25/4/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Cát Kì, Kim Đường, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngũ Phú, Phó Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tướng Nhật, Tử Vi, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 14
Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Dương Công Kị, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Kiếp Sát, Ly Khoa, Ngũ Hư, Nhân Cách, Nhật Lưu Tài, Phục Nhật, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tứ Đại Kị (xây cất).
Nên (Nghi) 44
an táo, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, công quả, công thành trại, cầu tài, di đồ, hành huệ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khoa cử, khởi tạo, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, tham yết, thi ân, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, tu doanh, tu phương, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, xuất quân, đảo từ.
Kiêng (Kị) 70
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, di cư, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khánh tứ, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, lưu tài, mai táng, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc hoại viên, phân cư, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/4/2026 星
Sao tốt 6
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 9
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/4/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 25/4/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 68% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 76% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 12% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 33% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 81% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ |
