Lịch Vạn Niên

26 tháng 11 / 2027 Thứ Sáu

Âm lịch: 29/10/2027

Ngày Kỷ Dậu · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Khai · Sao Lâu (cát) · Tiết Tiểu tuyết

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -12.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 26/11/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/11/2027

CanThổ ChiKim

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Đại Dịch Thổ khu đất rộng

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Quý Mão
  • Ất Mão
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 26/11/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung -11.2 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.1 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -14.7 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.9 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -13.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -11.9 Xấu, không nên làm

Ngày 26/11/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 14

Bại Nhật, Bất Cử, Chu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Lâm Cách, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sát Chủ, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 93

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 29

an hương, an môn, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, di cư, di tỉ, giao dịch, giá mã, hội thân hữu, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, phân cư, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tác giao quan, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/11/2027

Sao tốt 4

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 7

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Khai

Ngày Cửu thổ quỷ, an táng được, các việc khác không nên làm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/11/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 26/11/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 89% Giáp Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 62% Bính Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phạt mộc, thần miếu, viễn hồi
05-07 Hoàng đạo 45% Đinh Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp, Vũ Khúc ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 60% Canh Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 80% Tân Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương ; Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 62% Quý Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thời Kiến, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Giáp Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật, Minh Tinh ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Ất Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng