Âm lịch: 25/8/2024
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Thu · Sao Ngưu (hung) · Tiết Thu phân
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 27/9/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/9/2024 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Tý
- Nhâm Tý
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 27/9/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.0 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.3 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.0 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.4 Bình thường, có thể làm
Ngày 27/9/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bất Tướng, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 18
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 52
an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di tỉ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, kiến nghĩa lệ, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thủ ngư, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền cơ, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.
Kiêng (Kị) 78
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác yển, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/9/2024 星
Sao tốt 10
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Ngưu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.Giá thú khai môn đều họa đến.Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/9/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 27/9/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 72% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 20% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 68% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 60% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 27% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 38% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
