Âm lịch: 1/8/2024
Ngày Canh Ngọ · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Khai · Sao Thất (cát) · Tiết Xử thử
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 3/9/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/9/2024 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 3/9/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.2 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.0 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.4 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.4 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.8 Bình thường, có thể làm
Ngày 3/9/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Minh Phệ, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Sinh Khí, Thiên Mã, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Dương, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 23
Bạch Hổ, Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Phục Nhật, Tai Sát, Thiên Bồng, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 74
an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất chinh, xuất hành, yến hội, đàm ân, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 51
an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, kị hung sự, lập gia đình, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tang sự, thăm người bệnh, thượng lương, thủ ngư, tu phương, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/9/2024 星
Sao tốt 8
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Thất
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.Con cháu nối đời lộc vị tăng.Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/9/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 3/9/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 45% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi nhập trạch, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 54% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Hà Khôi, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kì phúc, thiết tiếu, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 76% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 16% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 75% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 62% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 15% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi |
