Âm lịch: 10/9/2024
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Bế · Sao Liễu (hung) · Tiết Hàn lộ
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 12/10/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/10/2024 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Mão
- Ất Mão
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 12/10/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.0 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 12/10/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phủ Đầu Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Tiểu Không Vong, Trí Tử, Trùng Tang, Xích Khẩu, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 24
bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu ốc, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 90
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/10/2024 星
Sao tốt 4
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 6
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/10/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 12/10/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 84% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 72% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phạt mộc, thần miếu, viễn hồi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 45% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá ; Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp, Vũ Khúc ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 22% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 80% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 36% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 40% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 38% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
