Âm lịch: 4/10/2024
Ngày Nhâm Thân · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Khai · Sao Tất (cát) · Tiết Sương giáng
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -14.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 4/11/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/11/2024 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Dần
- Canh Dần
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 4/11/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -14.0 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -14.0 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -18.2 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -14.0 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -15.4 Rất xấu, rất không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -14.0 Xấu, không nên làm
Ngày 4/11/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 20
Dịch Mã, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 10
Chiêu Diêu, Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Ngũ Ly, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối, Âm Thác.
Nên (Nghi) 98
an sàng trướng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 31
an doanh, bộ tróc, di cư, giao dịch, giá thú, hành binh, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tác giao quan, táng mai, tạo thuyền, tố tụng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/11/2024 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 9
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/11/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 4/11/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 45% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 80% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 46% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 90% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 7% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 53% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
