Lịch Vạn Niên

5 tháng 12 / 2024 Thứ Năm

Âm lịch: 5/11/2024

Ngày Quý Mão · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thìn

Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Định · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Tiểu tuyết

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.5

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 5/12/2024

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/12/2024

CanThủy ChiMộc

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Kim Bạch Kim vàng pha bạc

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Đinh Dậu
  • Tân Dậu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 5/12/2024 theo từng việc

  • Tốt nói chung -9.8 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.0 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.9 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -12.8 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.4 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.3 Xấu, không nên làm

Ngày 5/12/2024 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Bất Tướng, Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Âm, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 12

Huyền Vũ, Kim Ngân, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Phản Chi, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Ôn Xuất.

Nên (Nghi) 45

an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, giao dịch, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 48

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự bất nghi, chinh thảo, chú kiếm, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di đồ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai quật, kim ngân khí vật, kinh thương, liệu bệnh, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng sách, thủ thổ, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu phương, tu tạo, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo súc lan, tạo thuyền, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/12/2024

Sao tốt 7

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 11

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực

Xấu, không nên dùng, nếu dùng sẽ phá bại đại hung

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/12/2024

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 5/12/2024

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 41% Nhâm Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Quý Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 42% Giáp Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 91% Ất Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 6% Bính Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 20% Đinh Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 46% Mậu Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 45% Kỷ Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 33% Tân Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ
19-21 Hắc đạo 57% Nhâm Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Hữu Bật, Minh Tinh ; La Hầu
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 40% Quý Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng