Âm lịch: 14/11/2024
Ngày Nhâm Tý · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Kiến · Sao Đê (hung) · Tiết Đại tuyết
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 10.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 14/12/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/12/2024 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Ngọ
- Canh Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 14/12/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 11.1 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 10.4 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.6 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 11.8 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 10.4 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 11.8 Tốt, nên làm
Ngày 14/12/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thất Thánh, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 21
Chuyên Nhật, Cửu Xú, Giao Long, Lục Xà, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Kị, Xích Khẩu, Đại Họa, Địa Hỏa.
Nên (Nghi) 47
bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khiển sử, kì phúc, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nhập trạch, nạp lễ, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, điền cơ, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 80
an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, nhập học, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tửu thố, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/12/2024 星
Sao tốt 9
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/12/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 14/12/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 71% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 20% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 42% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 45% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 57% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
