Âm lịch: 7/10/2024
Ngày Ất Hợi · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Kiến · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Lập đông
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.4
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 7/11/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/11/2024 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 7/11/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.2 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.4 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 7/11/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bảo Quang, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Thiên Đức, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Tục Thế, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Cô Thần, Huyết Kị, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường.
Nên (Nghi) 52
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần kì, viễn hành, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 68
an sàng, an táng, an đối ngại, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng sách, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tạo tửu, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn du, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/11/2024 星
Sao tốt 6
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 10
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/11/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 7/11/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 69% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, kì phúc, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 69% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 86% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 9% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu phương, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 62% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 50% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi |
