Lịch Vạn Niên

1 tháng 11 / 2024 Thứ Sáu

Âm lịch: 1/10/2024

Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Nguy · Sao Lâu (cát) · Tiết Sương giáng

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/11/2024

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/11/2024

CanThổ ChiHỏa

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Đại Lâm Mộc cây rừng lớn

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Quý Hợi
  • Đinh Hợi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 1/11/2024 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.7 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm

Ngày 1/11/2024 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phó Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Tử Vi, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 24

Bát Tọa, Du Họa, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Nhân Cách, Phục Nhật, Phục Tội, Quỷ Khốc, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Cấm, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trường Tinh, Trạch Không, Tứ Hư, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Tùng Tử, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 41

an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, di đồ, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khoa cử, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, tu doanh, tu phương, tu trạch, tu tác, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 57

an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, hợp tương, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kiến trạch, kị hung sự, liệu bệnh, luận tụng, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thượng lương, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, trừ phục, tu phần, tu trì, tu tạo, tài chủng, tài y, tác yển, tạo súc lan, tạo tửu, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đăng sơn.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/11/2024

Sao tốt 3

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 6

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Nguy

Có các sao xấu như Tiểu hồng sa, Chu tước, Câu giảo, mọi sự không nên dùng

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/11/2024

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 1/11/2024

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 53% Giáp Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hoàng đạo 76% Ất Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 12% Bính Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng
07-09 Hoàng đạo 42% Mậu Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương
11-13 Hoàng đạo 50% Canh Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 100% Tân Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Vũ Khúc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 6% Nhâm Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
19-21 Hoàng đạo 81% Giáp Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 0% Ất Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ