Lịch Vạn Niên

12 tháng 1 / 2032 Thứ Hai

Âm lịch: 30/11/2031

Ngày Đinh Tỵ · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Định · Sao Nguy (hung) · Tiết Tiểu hàn

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.2

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 12/1/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/1/2032

CanHỏa ChiHỏa

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Sa Trung Thổ đất lẫn cát

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 12/1/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.9 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 12/1/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Lục Nghi, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thần Tại, Thời Âm, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 16

Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Cửu Thổ Quỷ, Giao Long, Hỏa Tinh, Long Hổ, Lâm Cách, Phục Thi, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tuế Phá, Tội Chí, Tứ Phế, Yếm Đối, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 33

bách sự nghi dụng, cầu tài, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, quan đới, sách tá, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tác táo, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, tống lễ, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 80

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, bộ liệp, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo động thổ, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, tang sự, thi ân phong bái, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cái ốc vũ, tu sức viên tường, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài y, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tạo xá, tảo xá, tố tụng, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/1/2032

Sao tốt 4

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 4

  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nguy

Sao Nguy (Hung) - Con vật: Én
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất.
Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.
Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.
Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.
Ba năm gánh chịu những tai ương.

Trực

Là ngày chính tứ phế, xấu, hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/1/2032

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 12/1/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
01-03 Hoàng đạo 63% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 33% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 38% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11-13 Hoàng đạo 50% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 100% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 6% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 39% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 33% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 82% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ