Lịch Vạn Niên

13 tháng 1 / 2032 Thứ Ba

Âm lịch: 1/12/2031

Ngày Mậu Ngọ · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Chấp · Sao Thất (cát) · Tiết Tiểu hàn

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 13/1/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/1/2032

CanThổ ChiHỏa

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thiên Thượng Hỏa lửa trên trời

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Nhâm Tý
  • Giáp Tý
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 13/1/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -4.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.3 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 13/1/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Chi Đức, Giải Thần, Kính An, Kính Tâm, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 25

Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tiểu Hao, Tứ Hư Bại, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Tùng Tử, Đại Bại, Đại Thời, Địa Cách, Địa Quả, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 30

bách sự nghi dụng, bái sư, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, cầu tài, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, sách tá, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, đảo từ.

Kiêng (Kị) 93

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, chủng thực, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tác yển, táng mai, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/1/2032

Sao tốt 5

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Thất

Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Trực Chấp

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/1/2032

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 13/1/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Nhâm Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi giao dịch, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
01-03 Hoàng đạo 50% Quý Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 50% Giáp Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
05-07 Hoàng đạo 66% Ất Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Bính Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 25% Đinh Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tu tề, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 27% Mậu Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hắc đạo 45% Kỷ Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 66% Canh Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; La Hầu, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 33% Quý Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự