Âm lịch: 13/12/2031
Ngày Canh Ngọ · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Chấp · Sao Tinh (hung) · Tiết Đại hàn
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 25/1/2032 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/1/2032 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 25/1/2032 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 5.8 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.6 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.8 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.6 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.8 Khá tốt, nên làm
Ngày 25/1/2032 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Chi Đức, Giải Thần, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Đức, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 20
Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Tam Nương, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Điền Ngân, Đại Bại, Đại Thời, Địa Cách, Địa Quả, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 59
ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, nghi tế tự, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 66
an doanh, an sàng, an táng, bàn thiên, bách sự bất nghi, châm cứu, chủng thì, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai điền, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến ẩm.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/1/2032 星
Sao tốt 6
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 3
- Tam nương Xấu mọi việc
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/1/2032 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/1/2032 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi nhập trạch, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 70% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Hà Khôi, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kì phúc, thiết tiếu, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 70% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 44% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 75% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 40% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 15% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi |
