Âm lịch: 22/11 nhuận/2033
Ngày Mậu Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Bình · Sao Khuê (hung) · Tiết Tiểu hàn
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 12/1/2034 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/1/2034 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Tuất
- Bính Tuất
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 12/1/2034 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.1 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.5 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.5 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 12/1/2034 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Thiên Mã, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 23
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bạch Hổ, Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Hà Khôi, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Sát Chủ, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thổ Ngân, Tử Thần, Đoản Tinh, Ương Bại.
Nên (Nghi) 16
bách sự nghi dụng, bái công khanh, bình trì đạo đồ, di đồ, hứa nguyện, kinh thương, kì phúc, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tạo táng, tế tự, xuất chinh, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 93
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự cầu mưu, táng mai, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, đại sát, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/1/2034 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 3
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tam nương Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/1/2034 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 12/1/2034 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 71% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 05-07 Hắc đạo 7% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 25% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 73% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 23% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 63% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 81% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành |
