Âm lịch: 14/11 nhuận/2033
Ngày Canh Thân · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Thành · Sao Cơ (cát) · Tiết Đông chí
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 4/1/2034 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/1/2034 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Giáp Dần
- Mậu Dần
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 4/1/2034 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.9 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.6 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.2 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.2 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.9 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.6 Tốt, nên làm
Ngày 4/1/2034 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Minh Phệ, Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 20
Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Kim Đao, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phục Tội, Sơn Ngân, Thiên Hùng, Thiên Địa Hung Bại, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Phù, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Đao Khảm Sát, Đại Sát, Địa Cách.
Nên (Nghi) 79
ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 42
an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chủng thực, di trạch, giao dịch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khải toản, luận tụng, lập khoán, lập khế khoán, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/1/2034 星
Sao tốt 8
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 4
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/1/2034 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 4/1/2034 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 38% | Bính Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Đinh Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 81% | Canh Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Tân Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc | ||
| 11-13 Hắc đạo 36% | Nhâm Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 53% | Quý Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 42% | Giáp Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Bính Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
