Âm lịch: 29/8/2020
Ngày Tân Mão · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tý
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Hàn lộ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.7
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 15/10/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/10/2020 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 15/10/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.0 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -14.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.9 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.8 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.9 Xấu, không nên làm
Ngày 15/10/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Bất Tướng, Chi Đức, Lục Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Nguyện, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 18
Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tiểu Hao, Tứ Hư Bại, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Quả.
Nên (Nghi) 72
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an sàng, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ liệp, chủng thì, di tỉ, doanh chủng thời, giá mã, hòa hợp, hội khách, khai thương khố, khởi công, kinh doanh, kinh thương, nhập sơn, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thừa chu hạ tái, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu ốc, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/10/2020 星
Sao tốt 2
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 12
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/10/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 15/10/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 78% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 25% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi kì phúc, lợi sự cát, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Vũ Khúc ; Thời Hại, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 60% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 53% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 33% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 25% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Minh Tinh ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật ; Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 46% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
