Âm lịch: 13/9/2020
Ngày Ất Tỵ · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tý
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Đẩu (cát) · Tiết Sương giáng
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 29/10/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/10/2020 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 29/10/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.4 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -10.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.8 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -8.3 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.3 Xấu, không nên làm
Ngày 29/10/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thiên Phúc, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Âm Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Tọa, Du Họa, Huyết Kị, Kim Đao, Long Hội, Nhân Cách, Phục Tội, Quỷ Khốc, Tam Nương, Thập Ác Đại Bại, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 40
an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, di đồ, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp thái, nạp đơn, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tác, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 50
an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, cầu y, di trạch, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, khai sanh phần, khai trì, khai điền, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, mai táng, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu phần, tu trì, tu tạo, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo súc lan, viễn du, vô lộc, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/10/2020 星
Sao tốt 7
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 9
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Thập ác đại bại Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/10/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 29/10/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, giá thú, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thời Kiến, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 69% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 83% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 27% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 71% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo, động thổ |
