Lịch Vạn Niên

18 tháng 10 / 2020 Chủ Nhật

Âm lịch: 2/9/2020

Ngày Giáp Ngọ · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tý

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Thành · Sao Tinh (hung) · Tiết Hàn lộ

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.6

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 18/10/2020

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/10/2020

CanMộc ChiHỏa

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Mậu Tý
  • Nhâm Tý
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 18/10/2020 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.1 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 18/10/2020 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Minh Phệ Đối, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 20

Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Kim Ngân, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Phương Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 50

an phủ biên cảnh, an thần, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cử chánh trực, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 34

an môn, bách sự bất nghi, bộ ngư, chú kiếm, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, hành thuyền, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, phân cư, thượng quan, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất tài, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/10/2020

Sao tốt 5

  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 4

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Cô thần Xấu với giá thú.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tinh

Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng.
Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.
Gia quan, tấn lộc gần quân vương.
Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
Vợ chông li tán chớ xem thường.

Trực Thành

Có Thiên hỷ, thứ cát, dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/10/2020

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 18/10/2020

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 60% Giáp Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ
01-03 Hoàng đạo 83% Ất Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
03-05 Hắc đạo 72% Bính Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 42% Đinh Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hoàng đạo 11% Canh Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 33% Tân Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 70% Nhâm Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
17-19 Hoàng đạo 60% Quý Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
19-21 Hắc đạo 27% Giáp Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng
21-23 Hắc đạo 38% Ất Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự