Âm lịch: 9/9/2020
Ngày Tân Sửu · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tý
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Bình · Sao Phòng (cát) · Tiết Sương giáng
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 25/10/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/10/2020 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 25/10/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.1 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.0 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 25/10/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Sinh, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 17
Cửu Thổ Quỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Hồng Sa, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Thiên Cương, Thần Cách, Tứ Thời Đại Mộ, Tứ Đại Kị (xây cất), Tử Thần.
Nên (Nghi) 50
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập trạch, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu sức viên tường, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tống lễ, tứ xá, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 50
an môn, an sàng, an táng, chinh hành, chinh thảo, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai trì, khải toản, kinh lạc, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, nhập học, nạp quần súc, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thỉnh y, thủ thổ, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu doanh, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/10/2020 星
Sao tốt 6
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 7
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/10/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/10/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 23% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, thượng lương, tu tác, tu tạo | ||
| Kị giá thú, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 66% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 14% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi kì phúc, lợi sự cát, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 6% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 72% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 23% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, phó nhậm, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, từ tụng, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ, Minh Tinh ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 27% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 57% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương |
