Âm lịch: 17/5/2024
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Bế · Sao Liễu (hung) · Tiết Hạ chí
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.3
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 22/6/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/6/2024 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Hợi
- Quý Hợi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 22/6/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.6 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.6 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 22/6/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 15
Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Huyền Vũ, Ly Biệt, Phục Nhật, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tứ Đại Kị (an táng), Vong Doanh.
Nên (Nghi) 40
bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 55
an môn, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai trì, khải toản, kiến tiếu, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập liễm, nạp tài súc, phá thổ, phục dược, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo tửu, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/6/2024 星
Sao tốt 4
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 2
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/6/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 22/6/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 63% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 38% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 6% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 39% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 82% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ |
