Âm lịch: 28/4/2024
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Phá · Sao Vĩ (cát) · Tiết Tiểu mãn
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.3
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 4/6/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/6/2024 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Tỵ
- Ất Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 4/6/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.2 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.2 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.2 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.8 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.4 Bình thường, có thể làm
Ngày 4/6/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Dịch Mã, Kim Đường, Nguyệt Ân, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 10
Kim Ngân, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Thần Cách, Thổ Kị, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Vãng Vong, Đại Hao, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 32
bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, khởi công, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, nhập trạch, nhập tài, nạp thái, phá ốc, phục dược, sách tá, thượng lương, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tạo, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, viễn hành, đính hôn.
Kiêng (Kị) 60
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kim ngân khí vật, kinh lạc, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, nhập học, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, tang sự, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/6/2024 星
Sao tốt 4
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 4
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/6/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 4/6/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 68% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 37% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 71% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 6% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 69% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
