Âm lịch: 18/5/2024
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Kiến · Sao Tinh (hung) · Tiết Hạ chí
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 23/6/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/6/2024 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Nhâm Tý
- Giáp Tý
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 23/6/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.4 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.5 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.3 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 23/6/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Dương Đức, Kim Đường, Nguyệt Ân, Quan Nhật, Thiên Quan, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 26
Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Quỷ Khốc, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cách, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Họa, Đại Không Vong, Địa Hỏa, Địa Nang.
Nên (Nghi) 28
bách sự nghi dụng, di đồ, giao thiệp, hứa nguyện, khai trương, khởi công, lâm chánh thân dân, nhập trạch, sách tá, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu tác, tu táo, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, viễn hành, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 105
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tác sự cầu mưu, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/6/2024 星
Sao tốt 5
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
Sao xấu 8
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/6/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 23/6/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Minh Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi giao dịch, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Quý Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 50% | Giáp Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Ất Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Bính Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 45% | Đinh Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tu tề, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 27% | Mậu Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 45% | Kỷ Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 66% | Canh Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; La Hầu, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 55% | Quý Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
