Lịch Vạn Niên

27 tháng 2 / 2027 Thứ Bảy

Âm lịch: 22/1/2027

Ngày Đinh Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Liễu (hung) · Tiết Vũ thủy

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 27/2/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/2/2027

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Giản Hạ Thủy nước dưới khe

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Mùi
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 27/2/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.8 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.6 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.8 Khá tốt, nên làm

Ngày 27/2/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bất Tướng, Minh Đường, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 20

Bát Phong, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Huyết Kị, Hình Ngục, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Quy Kị, Tam Nương, Thổ Phù, Tuế Phá, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Điền Ngân, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 42

an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp thái, nạp tế, thi ân huệ, thượng lương, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tác, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần kì, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 69

an sàng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, châm cứu, cái ốc, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, nạp quần súc, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, quy gia, quy ninh, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thú phụ, thượng biểu chương, thượng quan, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hồi, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, đại sát, độ thủy, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/2/2027

Sao tốt 6

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 8

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Bế

Không lợi cho hôn nhân cưới gả.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/2/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 27/2/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 7% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 28% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hoàng đạo 66% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
07-09 Hắc đạo 0% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Minh Tinh ; Kế Đô, Hà Khôi
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 55% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 25% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
13-15 Hắc đạo 0% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ
15-17 Hoàng đạo 25% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 57% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 11% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 78% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân