Âm lịch: 1/1/2027
Ngày Bính Thìn · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Mãn · Sao Đê (hung) · Tiết Lập xuân
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 6/2/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/2/2027 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 6/2/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.0 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.5 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.9 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.1 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.3 Khá tốt, nên làm
Ngày 6/2/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Kim Quỹ, Kim Đường, Lộc Khố, Lục Nghi, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phúc Đức, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Tài Tinh, Thiên Vu, Thiên Xá, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 20
Chiêu Diêu, Cửu Không, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Lao Nhật, Lôi Công, Lục Bất Thành, Ngũ Bất Quy, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (giá thú), Yếm Đối, Địa Cách, Địa Thư.
Nên (Nghi) 89
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tác thương khố, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 45
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chủng thực, cầu hôn, di cư, di cữu, di trạch, doanh mưu, giá mã, giá thú, hành thuyền, hợp thọ mộc, hợp tương, khai sanh phần, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, thành trừ phục, thụ tạo, thừa thuyền, tu lục súc lan, tu tác, tu tác ốc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất tài, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/2/2027 星
Sao tốt 7
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên xá Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các xao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp Sinh khí không kỵ)
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Sao xấu 7
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
- Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/2/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 6/2/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 51% | Mậu Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Kỷ Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 33% | Canh Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Nhâm Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Quý Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 7% | Ất Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Bính Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 100% | Đinh Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Phá, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 81% | Kỷ Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương |
