Âm lịch: 28/7/2031
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Thành · Sao Phòng (cát) · Tiết Bạch lộ
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.4
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 14/9/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/9/2031 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Hợi
- Quý Hợi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 14/9/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.4 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.4 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 14/9/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thần Tại, U Vi Tinh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 19
Chu Tước, Chuyên Nhật, Cửu Thổ Quỷ, Kim Đao, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phục Tội, Sơn Cách, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đao Khảm Sát.
Nên (Nghi) 58
an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, sách tá, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 36
an hương, an môn, an táng, bách sự bất nghi, bái yết, bộ liệp, di cư, di trạch, giá mã, hung sự, huấn binh, khải toản, khởi tạo, kinh thương, liệu bệnh, luận tụng, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, quy hỏa, tang sự, thu bộ, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất sư, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/9/2031 星
Sao tốt 7
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 8
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/9/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 14/9/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 7% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 63% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 14% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 38% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 73% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 51% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 76% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ |
