Âm lịch: 23/7/2031
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Bình · Sao Dực (hung) · Tiết Bạch lộ
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 14.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 9/9/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/9/2031 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Ngọ
- Canh Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 9/9/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 15.3 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 15.1 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 13.7 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 15.3 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 15.1 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 15.3 Tốt, nên làm
Ngày 9/9/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 14
Dân Nhật, Dương Đức, Minh Phệ Đối, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 16
Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hà Khôi, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Quy, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Thủy Ngân, Trí Tử, Tử Thần, Vãng Vong, Xích Tùng Tử, Ôn Xuất, Điền Ngân.
Nên (Nghi) 36
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bội ấn, di cư, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, sách tá, thi ân, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tế tự, tống lễ, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.
Kiêng (Kị) 80
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hợp tương, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai điền, khiển sử, khải toản, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tạo súc lan, tạo thuyền, tạo tửu, uấn nhưỡng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/9/2031 星
Sao tốt 10
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 2
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/9/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 9/9/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 69% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 20% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 53% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 42% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 45% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 57% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 33% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
