Âm lịch: 6/8/2031
Ngày Ất Sửu · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Định · Sao Nguy (hung) · Tiết Bạch lộ
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.9
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 22/9/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/9/2031 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Mùi
- Quý Mùi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 22/9/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.2 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.4 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 4.2 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.4 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 22/9/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Kim Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Âm.
Hung thần (sao xấu) 11
Câu Trần, Lâm Cách, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phản Chi, Phục Nhật, Phục Tang, Thổ Ngân, Tứ Ly, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 77
an phủ biên cảnh, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 25
an sàng, bộ liệp, di cư, giao thiệp, giá mã, hòa hợp sự, hội thân hữu, khởi công, kiến trạch, kị hung sự, lục lễ, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, trần từ tụng, tu ốc, tác táo, táng mai, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuất hành, đính minh.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/9/2031 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 3
- Tứ li Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/9/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 22/9/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 47% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thiết tiếu, thượng lương, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh, Tham Lang, Minh Tinh ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 76% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 46% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 16% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
