Âm lịch: 2/8/2031
Ngày Tân Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Kiến · Sao Đẩu (cát) · Tiết Bạch lộ
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 18/9/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/9/2031 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 18/9/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.4 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.0 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.4 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 18/9/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Hội Đồng, Lục Nghi, Minh Phệ, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Quý, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 33
Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Xú, Hồng Sa, Kim Ngân, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phi Ma Sát, Phản Chi, Phục Nhật, Phủ Đầu Sát, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trùng Tang, Trường Tinh, Xích Khẩu, Yếm Đối.
Nên (Nghi) 36
an sản thất, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cải mộ, giao thiệp, hứa nguyện, khai thương, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, phó nhậm, sách tá, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu tác, tu táo, tác táo, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 115
an môn, an phủ biên cảnh, an trí sản thất, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, lưu tài, lập gia đình, lập khoán, lập khế khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, tang sự, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/9/2031 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 7
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/9/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 18/9/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 37% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 33% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 52% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 78% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 20% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 76% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 23% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
