Bát trạch 24 sơn hướng

Bát trạch 24 sơn hướng

Bát trạch phân chia thành 4 sao tốt và 4 sao xấu, mỗi sao chia thành 3 sao nhỏ (tiểu tinh). Mỗi 1 quái chia thành 3 sơn hướng.

Mỗi 1 quái sấp xếp theo chiều thuận, ứng với 3 sơn hướng có 3 tiểu tinh như sau:

Sinh khí: Văn xương (chủ Thôi quan), Thiên xu (Chủ Sinh khí), Thiên tiết (chủ Tiết hiếu).
Diên niên: Thiên tiền (chủ Phát tài, phát Lục súc), Khai dương (chủ Diên niên), Tòng quan (chủ Vũ chức, Phó tòng).
Thiên y: Thiên điền (chủ Phúc thọ, thương khố), Thiên tuyền (chủ Thiên y, trù thực), Thiên tôn (chủ vượng tự).
Phục vị: ti lộc (chủ phú quý), phụ dực (chủ Phục vị), tiến hiền (chủ khoa giáp).
Tuyệt mệnh: Thiên phong (chủ hình thương, hỏa tai), Dao quang (chủ Tuyệt mệnh), Tử khí (chủ bệnh tử).
Ngũ quỷ: Quán tác (chủ tự ải, lao ngục), Ngọc hành (chủ Ngũ quỷ, tiểu sản), ti quái (chủ yêu tà).
Họa hại: Quyển thiệt (chủ tai tụng), Thiên cơ (chủ Họa hại), Thiên tặc (chủ kiếp đạo).
Lục sát: Bại thương (chủ phá hao), Thiên quyền (chủ Lục sát, bất thiện, đổ bác), Hàm trì (chủ dâm dật).

Chúng ta lấy Trạch Khảm làm ví dụ, 24 sơn phối các sao như sau:

Tị: Thiên tiết
Tốn: Thiên xu (sinh khí)
Thìn: Văn xương
Bính: Thiên tiền
Ngọ: Khai dương (Diên niên)
Đinh: Tòng quan
Mùi: Thiên phong
Khôn: Dao quang (Tuyệt mệnh)
Thân: Tử khí
Ất: Thiên tôn
Mão: Thiên tuyền (Thiên y)
Giáp: Thiên điền
Canh: Quyển thiệt
Dậu: Thiên cơ (Họa hại)
Tân: Thiên tặc
Dần: Ti quái
Cấn: Ngọc hành (Ngũ quỷ)
Sửu: Quán tác
Nhâm: Ti lộc
Tý: Phụ dực (Phục vị)
Quý: Tiến hiền
Tuất: Bại thương
Càn: Thiên quyền (Lục sát)
Hợi: Hàm trì

Như đại môn mở ở chính Tốn, tức Sinh khí nhập trạch, cung Thìn sẽ là Văn xương, cung Tỵ là Tiết hiếu
(phần này bản chất dùng phép trừu hào hoán tượng, có dịp sẽ viết về trừu hào hoán tượng cho mọi người tham khảo)

Nguyên văn:

八宅笼统地分为四吉星和四凶星,其实每一个星当中都包含三个小星,分别对应每一卦的三个山向,在分析时以主星为主,但每一个小星都有不同的侧重点,我们在布局时就可以此为依据,有所针对性地进行布局。
每一卦按顺时针排列,对应三个山向,小星分布如下:
生气:文昌(主催官)、天枢(主生气)、天节(主节孝)。
延年:天钱(主发财、发六畜)、开阳(主延年)、从官(主武职、仆从)。
天医:天田(主福寿、仓库)、天璇(主天医、厨食)、天孙(主旺嗣)。
伏位:司禄(主富贵)、辅翼(主伏位)、进贤(主科甲)。
绝命:天烽(主刑伤、火灾)、摇光(主绝命)、死气(主病死)。
五鬼:贯索(主自缢、牢狱)、玉衡(主五鬼、小产)、司怪(主妖邪)。
祸害:卷舌(主灾讼)、天机(主祸害)、天贼(主劫盗)。
六煞:败伤(主破耗)、天权(主六煞、不善、赌博)、咸池(主淫佚)。
我们以坎宅为例,二十四山配星如下:
巳:天节
巽:天枢(生气)
辰:文昌
丙:天钱
午:开阳(延年)
丁:从官
未:天烽
坤:摇光(绝命)
申:死气
乙:天孙
卯:天璇(天医)
甲:天田
庚:卷舌
酉:天机(祸害)
辛:天贼
寅:司怪
艮:玉衡(五鬼)
丑:贯索
壬:司禄
子:辅翼(伏位)
癸:进贤
戌:败伤
乾:天权(六煞)
亥:咸池
如大门开正巽门,则主生气入宅,偏左的辰方则还应旺文昌,偏右的巳方还主儿孙有节孝。
抽爻换象法:
这是八宅法中很特殊的一套独门秘



Trả lời